Phòng thí nghiệm môi trường

1. Thiết bị phân tích nước và nước thải

STT Thiết bị Chức năng chính
1 Máy quang phổ UV-Vis Phân tích các chỉ tiêu hóa học trong nước
2 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS Phân tích kim loại nặng
3 Máy ICP-OES Phân tích đa nguyên tố kim loại
4 Máy ICP-MS Phân tích kim loại ở hàm lượng vết
5 Máy sắc ký ion IC Phân tích anion/cation như F⁻, Cl⁻, NO₃⁻, SO₄²⁻
6 Máy TOC Phân tích tổng carbon hữu cơ
7 Máy đo COD Xác định nhu cầu oxy hóa học
8 Máy BOD Xác định nhu cầu oxy sinh hóa
9 Máy đo pH/ORP Đo pH, thế oxy hóa-khử
10 Máy đo DO Đo oxy hòa tan
11 Máy đo độ dẫn điện Đo conductivity/TDS
12 Máy đo độ đục Xác định độ đục của nước
13 Máy Jar Test Thử nghiệm keo tụ, tạo bông
14 Máy lọc chân không Lọc và chuẩn bị mẫu
15 Máy ly tâm Tách pha mẫu
16 Tủ sấy Sấy mẫu, xác định chất rắn
17 Tủ nung Xác định tro/chất rắn bay hơi
18 Cân phân tích Cân mẫu chính xác
19 Bể điều nhiệt Ủ và gia nhiệt mẫu
20 Máy cất nước/siêu tinh khiết Chuẩn bị nước phân tích

2. Phân tích hợp chất hữu cơ

STT Thiết bị Chức năng
1 GC-FID Phân tích các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi
2 GC-MS Định tính/định lượng hợp chất hữu cơ
3 HPLC Phân tích các hợp chất hữu cơ không bay hơi
4 LC-MS/MS Phân tích chất ô nhiễm hữu cơ ở hàm lượng vết
5 Máy chiết pha rắn SPE Chuẩn bị và làm sạch mẫu
6 Máy cô quay chân không Cô đặc mẫu
7 Thiết bị chiết Soxhlet Chiết các hợp chất hữu cơ từ mẫu rắn

3. Phân tích đất, bùn và chất thải rắn

  • Máy nghiền mẫu.
  • Máy đồng hóa mẫu.
  • Máy sàng rung.
  • Cân kỹ thuật/cân phân tích.
  • Tủ sấy.
  • Lò nung.
  • Máy đo pH đất.
  • Máy phân tích nguyên tố CHNS.
  • AAS/ICP-OES/ICP-MS.
  • XRF phân tích thành phần nguyên tố.
  • Thiết bị chiết mẫu rắn.
  • Máy ly tâm.
  • Máy cô đặc mẫu.

4. Phân tích môi trường không khí

Thiết bị Chỉ tiêu/chức năng
Máy lấy mẫu bụi tổng TSP
Máy lấy mẫu PM10/PM2.5 Bụi mịn
Máy đo bụi cầm tay PM1/PM2.5/PM10
Máy phân tích khí SO₂ SO₂
Máy phân tích NOx NO/NO₂/NOx
Máy phân tích CO CO
Máy phân tích O₃ O₃
Máy phân tích VOC Hợp chất hữu cơ bay hơi
Máy lấy mẫu khí Thu mẫu khí
GC-MS Phân tích thành phần khí/VOC
Thiết bị đo vi khí hậu Nhiệt độ, RH, áp suất, tốc độ gió

5. Thiết bị vi sinh môi trường

  • Tủ an toàn sinh học.
  • Tủ ấm vi sinh.
  • Nồi hấp tiệt trùng.
  • Kính hiển vi quang học.
  • Kính hiển vi soi nổi.
  • Máy đếm khuẩn lạc.
  • Máy lọc màng vi sinh.
  • Thiết bị PCR/qPCR nếu cần phân tích chuyên sâu.
  • Máy lắc.
  • Máy vortex.
  • Máy ly tâm.
  • Tủ lạnh 2–8°C.
  • Tủ đông -20°C/-80°C.

6. Thiết bị lấy mẫu và hiện trường

  • Bộ lấy mẫu nước mặt.
  • Bộ lấy mẫu nước ngầm.
  • Bộ lấy mẫu nước thải.
  • Bộ lấy mẫu đất/bùn.
  • Bộ lấy mẫu khí.
  • Máy đo đa chỉ tiêu nước hiện trường.
  • GPS/GNSS cầm tay.
  • Máy đo lưu lượng nước.
  • Máy đo tốc độ gió.
  • Thiết bị đo nhiệt độ/độ ẩm.
  • Thiết bị lấy mẫu bụi PM10/PM2.5.
  • Thùng bảo quản mẫu.
  • Tủ lạnh di động.

7. Thiết bị phụ trợ phòng thí nghiệm

  • Tủ hút hóa chất.
  • Tủ an toàn hóa chất.
  • Tủ đựng dung môi.
  • Tủ lạnh phòng thí nghiệm.
  • Tủ đông.
  • Hệ thống nước RO/DI.
  • Hệ thống khí N₂/khí nén.
  • Máy phát điện/UPS.
  • Hệ thống xử lý khí thải tủ hút.
  • Hệ thống xử lý nước thải phòng lab.
  • Bàn thí nghiệm.
  • Bồn rửa chuyên dụng.
  • Cân kỹ thuật.
  • Máy rửa dụng cụ.
  • Máy hút chân không.

Leave Comments

0923308388
0923308388